Monitum
Nghĩa tiếng Việt: lời cảnh cáo chính thức
Phát âm (IPA): [ˈmoːnitʊm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Monitum
Số nhiều: die Monita
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Monitum | Monita |
| Akkusativ | Monitum | Monita |
| Dativ | Monitum | Monita |
| Genitiv | Monitums | Monita |
Ví dụ
- Vor dem Hintergrund der Empfehlung und der Stellungnahme des Wissenschaftsrates aus den Jahren 1990 und 1996 ist einerseits zu fragen, ob und in welcher Weise die UWH seither die Monita, insbesondere bei der Humanmedizin in der Forschung, behoben hat. — Trước bối cảnh khuyến nghị và ý kiến của Wissenschaftsrat từ các năm 1990 và 1996, một mặt cần hỏi liệu và bằng cách nào UWH từ đó đến nay đã khắc phục các điểm bị phê bình, nhất là trong nghiên cứu y học người.
- Da gab es Monita und Tadel und starke Anschnauzer, wir nannten das leichte oder starke oder dicke Zigarren. — Ở đó có những lời góp ý, lời trách móc và những trận quát mắng dữ dội, chúng tôi gọi đó là những điếu xì gà nhẹ, xì gà mạnh hoặc xì gà to.
Nghĩa khác
- etwas, das angemahnt wird