Mondsüchtiger
Nghĩa tiếng Việt: người mộng du
Phát âm (IPA): [ˈmoːntˌzʏçtɪɡɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Mondsüchtiger
Số nhiều: die Mondsüchtige
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mondsüchtiger | Mondsüchtige |
| Akkusativ | Mondsüchtigen | Mondsüchtige |
| Dativ | Mondsüchtigem | Mondsüchtigen |
| Genitiv | Mondsüchtigen | Mondsüchtiger |
Ví dụ
- Eine der letzten Abordnungen, die er empfing, waren 22 Mondsüchtige, die sich im Namen aller Somnambulen Amerikas bei ihm dafür einsetzten, möglichst bald zum Gestirn ihrer Sehnsucht zurückkehren zu dürfen. — Một trong những đoàn đại biểu cuối cùng mà ông tiếp là 22 người mộng du, họ nhân danh tất cả những người mắc chứng mộng du ở Mỹ đã đề nghị ông cho họ sớm được trở về với vì sao họ hằng mong nhớ.
Nghĩa khác
- Person, die dazu neigt zu schlafwandeln