Monatsmitten
Nghĩa tiếng Việt: giữa tháng
Phát âm (IPA): [ˈmoːnat͡sˌmɪtn̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Monatsmitten
Ví dụ
- Die Rechnungen werden gewöhnlich zu den Monatsmitten fällig. — Các hóa đơn thường đến hạn vào những khoảng giữa tháng.
Nghĩa khác
- trung tuần
- khoảng giữa tháng
- giữa tháng âm lịch
- giữa tháng dương lịch