Mokkum-Geier
Nghĩa tiếng Việt: tay lừa đảo thành phố
Phát âm (IPA): [ˈmɔkʊmˌɡaɪ̯ɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Mokkum-Geier
Số nhiều: die (Sg.)
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mokkum-Geier | |
| Akkusativ | Mokkum-Geier | |
| Dativ | Mokkum-Geier | |
| Genitiv | Mokkum-Geiers |
Nghĩa khác
- städtischer Müßiggänger; Bettler, Hausierer