Möttke
Nghĩa tiếng Việt: kẻ nhát gan chậm chạp
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Möttke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Möttke | |
| Akkusativ | Möttke | |
| Dativ | Möttke | |
| Genitiv | Möttke |
Ví dụ
- Das Kind spielt schon wieder in der Möttke. Es macht sich ganz dreckig. — Đứa trẻ lại chơi trong vũng bùn rồi. Nó làm mình mẩy bẩn hết cả.
Nghĩa khác
- Gemisch aus Wasser und Erde, Sand, Ton o.ä.