moderieret ab
Nghĩa tiếng Việt: điều tiết
Phát âm (IPA): [modəˌʁiːʁət ˈʔap]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ihr moderieret ab und beendet die heutige Fernsehsendung. — Các bạn hãy dẫn lời kết và khép lại chương trình truyền hình hôm nay.
Nghĩa khác
- kiểm duyệt
- chỉnh sửa
- quản lý
- được điều tiết
- được kiểm duyệt