Modellabkommen
Nghĩa tiếng Việt: thỏa thuận mẫu
danh từ · trình độ C1
Giống: das Modellabkommen
Số nhiều: die modellabkommen
Ví dụ
- Die beiden Staaten unterzeichneten gestern ein neues Modellabkommen über den Datenschutz. — Hai quốc gia đã ký kết một hiệp định mẫu mới về bảo vệ dữ liệu ngày hôm qua.
Nghĩa khác
- hiệp định mẫu
- mô hình thỏa thuận
- khuôn khổ thỏa thuận