mitverursachen
Nghĩa tiếng Việt: góp phần gây ra; cùng gây ra
Phát âm (IPA): [ˈmɪtfɛɐ̯ˌʔuːɐ̯zaxn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: mitverursachen · er/sie/es verursacht mit · verursachte mit · haben mitverursacht
Präsens (hiện tại)
| ich | verursache mit |
| du | verursachst mit |
| er/sie/es | verursacht mit |
| wir | verursachen mit |
| ihr | verursacht mit |
| sie/Sie | verursachen mit |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | verursachte mit |
| du | verursachtest mit |
| er/sie/es | verursachte mit |
| wir | verursachten mit |
| ihr | verursachtet mit |
| sie/Sie | verursachten mit |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe mitverursacht |
| du | hast mitverursacht |
| er/sie/es | hat mitverursacht |
| wir | haben mitverursacht |
| ihr | habt mitverursacht |
| sie/Sie | haben mitverursacht |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Wenn eine Berufskrankheit den Tod in einem zumindest nicht unerheblichen Maße mitverursacht hat, kann Anspruch auf eine Hinterbliebenenrente bestehen. — Nếu bệnh nghề nghiệp là một phần nguyên nhân không nhỏ dẫn đến tử vong, người nhà có thể được hưởng trợ cấp tuất.
- Verursach du erst mal einen Unfall mit, dann kannst du mir immer noch erzählen, dass man das doch leicht wegstecken kann. — Cứ thử dính líu đến một vụ tai nạn đi rồi hẵng nói với tôi rằng chuyện đó dễ dàng vượt qua.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er mitverursacht → Đúng: er verursacht mit (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)