Mittelfront
Nghĩa tiếng Việt: mặt trận trung tâm
Phát âm (IPA): [ˈmɪtl̩ˌfʁɔnt]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Mittelfront
Số nhiều: die Mittelfronten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mittelfront | Mittelfronten |
| Akkusativ | Mittelfront | Mittelfronten |
| Dativ | Mittelfront | Mittelfronten |
| Genitiv | Mittelfront | Mittelfronten |
Ví dụ
- Die deutsche Mittelfront ist aufgerollt. Ein Dammbruch, der durch nichts mehr aufzufangen ist. — Mặt trận giữa của Đức đã bị chọc thủng. Một vỡ đê, không gì còn cứu vãn được.
- Die Heeresgruppe Mitte (GFM von Bock) wurde für den Angriff auf Moskau durch die Panzergruppe 4 (Hoepner) erheblich verstärkt, die von Leningrad zur Mittelfront abgezogen wurde. — Cụm Tập đoàn quân Trung tâm (GFM von Bock) đã được tăng cường đáng kể cho cuộc tấn công vào Moskva bằng Tập đoàn thiết giáp 4 (Hoepner), đơn vị được rút từ Leningrad về mặt trận giữa.
- Die Mittelfront des Langhauses schiebt sich vor die Türme und ist von achteckigen Flankentürmchen begleitet, die die Turmtreppen aufnehmen. — Mặt tiền giữa của ngôi nhà dài nhô ra phía trước các tháp và được đi kèm bởi những tháp phụ hình bát giác, nơi chứa các cầu thang lên tháp.
Nghĩa khác
- tiền tuyến giữa
- khu vực trung tâm
- trung tâm mặt trận
- trung tâm
- ở giữa