mitgewählten
Nghĩa tiếng Việt: đồng bầu
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die mitgewählten Vorstandsmitglieder traten gestern ihr neues Amt an. — Các thành viên hội đồng quản trị được đồng bầu cử đã nhậm chức vào ngày hôm qua.
Nghĩa khác
- cùng được bầu
- đồng tuyển chọn
- cùng bầu
- được chọn cùng
- được bầu cùng