Misstrauenskundgebung
Nghĩa tiếng Việt: biểu tình chống đối
Nghe phát âm Misstrauenskundgebung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Misstrauenskundgebung
Số nhiều: die misstrauenskundgebungen
Ví dụ
- Die Bürger organisierten eine Misstrauenskundgebung gegen den amtierenden Bürgermeister. — Người dân đã tổ chức một cuộc biểu tình bất tín nhiệm chống lại thị trưởng đương nhiệm.
Nghĩa khác
- cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm
- thể hiện sự nghi ngờ
- cuộc bỏ phiếu bất tín
- biểu quyết bất tín
- sự thiếu tin tưởng