Missnutzung
Nghĩa tiếng Việt: sự lạm dụng
danh từ · trình độ C1
Giống: die Missnutzung
Ví dụ
- Die Missnutzung der Firmengelder führte sofort zu seiner fristlosen Kündigung. — Việc sử dụng sai mục đích tiền của công ty đã dẫn đến việc anh ta bị sa thải ngay lập tức.