Mißleitung
Nghĩa tiếng Việt: sự sai khiến
danh từ · trình độ C2
Giống: die Mißleitung
Số nhiều: die Mißleitungen
Ví dụ
- Die Mißleitung des Verkehrs führte zu großem Chaos in der Stadt. — Việc điều hướng giao thông sai lệch đã dẫn đến sự hỗn loạn lớn trong thành phố.
Nghĩa khác
- sự dẫn dắt sai đường
- sự lừa dối
- sự sai lệch
- sự dẫn dắt sai lầm
- sự hiểu lầm