Misserfolgskurve
Nghĩa tiếng Việt: đường cong thất bại
danh từ · trình độ C1
Giống: die Misserfolgskurve
Số nhiều: die misserfolgskurven
Ví dụ
- Die steile Misserfolgskurve der Kampagne beunruhigte das gesamte Management. — Đường cong thất bại dốc đứng của chiến dịch đã làm toàn bộ ban giám đốc lo ngại.
Nghĩa khác
- biểu đồ thất bại
- sự suy giảm
- sự thất bại liên tục
- xu hướng thất bại
- đường cong không thành công