mißbräuchlicherweise
Nghĩa tiếng Việt: lạm dụng
Phát âm (IPA): /ˌmɪsbʁɔɪ̯çlɪçɐˈvaɪ̯zə/
Nghe phát âm mißbräuchlicherweise
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er nutzte die Daten seiner Kollegen mißbräuchlicherweise für private Zwecke. — Anh ta đã lạm dụng dữ liệu của đồng nghiệp cho các mục đích cá nhân.
Nghĩa khác
- sai trái
- bất hợp pháp
- trái phép
- một cách sai trái
- một cách lạm dụng