Mirpzahl
Nghĩa tiếng Việt: số Mirp
Phát âm (IPA): [ˈmɪʁpˌt͡saːl]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Mirpzahl
Số nhiều: die Mirpzahlen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mirpzahl | Mirpzahlen |
| Akkusativ | Mirpzahl | Mirpzahlen |
| Dativ | Mirpzahl | Mirpzahlen |
| Genitiv | Mirpzahl | Mirpzahlen |
Ví dụ
- 31 ist eine Mirpzahl. — 31 là một số nguyên tố đảo ngược (mirp).
- Eine Mirpzahl ist im Grunde eine Spielerei, nämlich eine Primzahl, die rückwärts gelesen eine andere Primzahl ergibt. — Số nguyên tố đảo ngược (mirp) về cơ bản là một trò chơi số học, cụ thể là một số nguyên tố khi đọc ngược lại sẽ tạo ra một số nguyên tố khác.
- Wir vermuten einen Fall von Überkompensation der Triskaidekaphobie, der abergläubischen Angst vor der Zahl 13, die sich u. a. dadurch auszeichnet, dass sie die erste Mirpzahl ist. — Chúng tôi nghi ngờ đây là trường hợp bù trừ quá mức cho hội chứng sợ số 13, nỗi sợ mê tín đối với con số 13, con số vốn có đặc điểm là số nguyên tố đảo ngược đầu tiên.
Nghĩa khác
- eine Primzahl, die rückwärts gelesen eine andere Primzahl ergibt