Mimese
Nghĩa tiếng Việt: sự bắt chước
Phát âm (IPA): [miˈmeːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Mimese
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mimese | |
| Akkusativ | Mimese | |
| Dativ | Mimese | |
| Genitiv | Mimese |
Ví dụ
- Um nicht gefressen zu werden setzt das Wandelnde Blatt auf Mimese. — Để không bị ăn thịt, bọ lá dựa vào sự ngụy trang bắt chước.
Nghĩa khác
- evolutionäre Anpassung einer Art, ihr Aussehen einem Objekt in ihrer Umgebung anzugleichen um sich zu tarnen