Militärinstanzen
Nghĩa tiếng Việt: cơ quan quân sự
danh từ · trình độ C1
Giống: das Militärinstanzen
Ví dụ
- Der General besprach die Strategie mit den höchsten Militärinstanzen. — Vị tướng đã thảo luận chiến lược với các cơ quan quân sự cấp cao nhất.
Nghĩa khác
- quân đội
- binh đoàn
- cơ quan quân đội
- thẩm quyền quân sự
- cơ quan quốc phòng