Militärdienstleistende
Nghĩa tiếng Việt: lính nghĩa vụ
Nghe phát âm Militärdienstleistende
danh từ · trình độ C1
Giống: das Militärdienstleistende
Số nhiều: die militärdienstleistenden
Ví dụ
- Viele Militärdienstleistende wurden in den vergangenen Wochen zusätzlich ausgebildet. — Nhiều người thực hiện nghĩa vụ quân sự đã được huấn luyện thêm trong những tuần qua.
Nghĩa khác
- nghĩa vụ quân sự
- quân nhân nghĩa vụ
- người phục vụ nghĩa vụ quân sự
- người phục vụ quân sự
- người làm nghĩa vụ quân sự