Migrationssaldo
Nghĩa tiếng Việt: chênh lệch di cư
danh từ · trình độ C1
Giống: der Migrationssaldo
Ví dụ
- Der Migrationssaldo der Stadt war im letzten Jahr positiv. — Cán cân di cư của thành phố đã ở mức dương vào năm ngoái.
Nghĩa khác
- số dư di cư
- thặng dư di cư
- thâm hụt di cư
- sự chênh lệch di cư
- mức di cư