Migrationskonzept
Nghĩa tiếng Việt: khái niệm di cư
Nghe phát âm Migrationskonzept
danh từ · trình độ C1
Giống: das Migrationskonzept
Số nhiều: die migrationskonzepte
Ví dụ
- Die Regierung stellte gestern ein neues Migrationskonzept für Fachkräfte vor. — Hôm qua chính phủ đã trình bày một kế hoạch di cư mới dành cho lao động có tay nghề.
Nghĩa khác
- chiến lược di cư
- quy hoạch di cư
- dự án di cư
- kế hoạch di cư
- mô hình di cư