Metöke
Nghĩa tiếng Việt: kiều dân Hy Lạp cổ
Phát âm (IPA): [meˈtøːkə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Metöke
Số nhiều: die Metöken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Metöke | Metöken |
| Akkusativ | Metöken | Metöken |
| Dativ | Metöken | Metöken |
| Genitiv | Metöken | Metöken |
Ví dụ
- Da er aber als literarischer Metöke beim Ausbruch des Ersten Weltkrieges seine Loyalität besonders unter Beweis stellen mußte, geschah es ihm, daß er den kommunen Heldentod starb… — Nhưng vì là một kẻ ngụ cư trong giới văn chương nên khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, ông ta phải đặc biệt chứng minh lòng trung thành của mình, và thế là ông ta đã phải nhận cái chết anh hùng tầm thường…
Nghĩa khác
- immigrierter Einwohner im antiken Griechenland ohne Bürgerrechte, der aber als freier Bürger gilt