Metallstückchen
Nghĩa tiếng Việt: mảnh kim loại nhỏ
Phát âm (IPA): [meˈtalˌʃtʏkçən]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Metallstückchen
Số nhiều: die Metallstückchen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Metallstückchen | Metallstückchen |
| Akkusativ | Metallstückchen | Metallstückchen |
| Dativ | Metallstückchen | Metallstückchen |
| Genitiv | Metallstückchens | Metallstückchen |
Ví dụ
- „Wie erwartet, sorgten das laute Aufschlagsgeräusch, die sprühenden Funken und winzigen davonstiebenden Metallstückchen für unmittelbare Reaktionen der Gruppe.“ — Đúng như dự đoán, tiếng va chạm lớn, tia lửa bắn tung tóe cùng những mẩu kim loại nhỏ li ti văng ra đã khiến cả nhóm lập tức phản ứng.