Menschenrechtsmission
Nghĩa tiếng Việt: sứ mệnh nhân quyền
Nghe phát âm Menschenrechtsmission
danh từ · trình độ C1
Giống: die Menschenrechtsmission
Số nhiều: die menschenrechtsmissionen
Ví dụ
- Die UN entsandte eine Menschenrechtsmission in das Krisengebiet. — Liên Hợp Quốc đã cử một phái đoàn nhân quyền đến khu vực khủng hoảng.
Nghĩa khác
- phái đoàn nhân quyền
- nhiệm vụ nhân quyền
- phái bộ nhân quyền