Menschenrechtsförderung
Nghĩa tiếng Việt: thúc đẩy quyền con người
Nghe phát âm Menschenrechtsförderung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Menschenrechtsförderung
Số nhiều: die menschenrechtsförderungen
Ví dụ
- Die Organisation engagiert sich weltweit für die aktive Menschenrechtsförderung. — Tổ chức này cam kết thúc đẩy nhân quyền một cách tích cực trên toàn thế giới.
Nghĩa khác
- xúc tiến quyền con người
- phát triển quyền con người
- xúc tiến nhân quyền
- phát triển nhân quyền
- tuyên truyền nhân quyền