Menschenrechtsdialog
Nghĩa tiếng Việt: Đối thoại nhân quyền
Nghe phát âm Menschenrechtsdialog
danh từ · trình độ C1
Giống: der Menschenrechtsdialog
Số nhiều: die menschenrechtsdialoge
Ví dụ
- Beide Länder setzen ihren jährlichen Menschenrechtsdialog nächste Woche fort. — Cả hai quốc gia sẽ tiếp tục cuộc đối thoại nhân quyền thường niên vào tuần tới.
Nghĩa khác
- Đối thoại về nhân quyền
- Cuộc đối thoại nhân quyền
- trao đổi nhân quyền
- hội thoại nhân quyền