Meitnerium
Nghĩa tiếng Việt: meitneri
Phát âm (IPA): [maɪ̯tˈneːʁiʊm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Meitnerium
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Meitnerium | |
| Akkusativ | Meitnerium | |
| Dativ | Meitnerium | |
| Genitiv | Meitneriums |
Ví dụ
- Meitnerium wurde 1982 erstmals hergestellt. — Meitneri được tổng hợp lần đầu tiên vào năm 1982.
- Die verschiedenen Isotope des Meitneriums zerfallen in etwa 1 bis 700 Millisekunden. — Các đồng vị khác nhau của meitneri phân rã trong khoảng từ 1 đến 700 mili giây.
Nghĩa khác
- chemisches Element mit der Ordnungszahl 109