Mehrwertsteuerprozente
Nghĩa tiếng Việt: phần trăm thuế giá trị gia tăng
Nghe phát âm Mehrwertsteuerprozente
danh từ · trình độ C1
Giống: die Mehrwertsteuerprozente
Số nhiều: die mehrwertsteuerprozenten
Ví dụ
- Die Regierung plant, die Mehrwertsteuerprozente für Lebensmittel zu senken. — Chính phủ có kế hoạch giảm phần trăm thuế giá trị gia tăng đối với thực phẩm.
Nghĩa khác
- tỷ lệ thuế GTGT
- thuế suất GTGT
- thuế suất giá trị gia tăng
- phần trăm thuế GTGT
- thuế giá trị gia tăng