mehrroutine
Nghĩa tiếng Việt: thói quen nhiều
danh từ · trình độ C2
Giống: die mehrroutine
Số nhiều: die mehrroutinen
Ví dụ
- Er hat viel mehrroutine im Umgang mit Kunden. — Anh ấy có nhiều thói quen trong việc đối mặt với khách hàng.
Nghĩa khác
- thêm kinh nghiệm
- nhiều kinh nghiệm hơn
- thêm thói quen
- sự quen thuộc
- kinh nghiệm