Mehrjahresplan
Nghĩa tiếng Việt: kế hoạch nhiều năm
danh từ · trình độ C1
Giống: der Mehrjahresplan
Ví dụ
- Das Unternehmen stellte gestern einen ehrgeizigen Mehrjahresplan für Investitionen vor. — Công ty đã trình bày một kế hoạch nhiều năm đầy tham vọng cho các khoản đầu tư vào ngày hôm qua.
Nghĩa khác
- quy hoạch dài hạn
- chương trình dài hạn
- quy hoạch nhiều năm
- chương trình nhiều năm
- dự án nhiều năm