megalomanisch
Nghĩa tiếng Việt: cuồng vĩ đại
Phát âm (IPA): [meɡaloˈmaːnɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | megalomanischer | megalomanische |
| Akkusativ | megalomanischen | megalomanische |
| Dativ | megalomanischem | megalomanischen |
| Genitiv | megalomanischen | megalomanischer |
Ví dụ
- Dass Hitler so auf die Antiqua insistierte, hat auch mit seinen klassizistischen Vorstellungen von einer zukünftigen megalomanischen Bauweise zu tun, die sich vor allem an der Antike orientierte, in wesentlichen Punkten aber aus der Architekturtheorie und -Praxis der Renaissance stammte. — Việc Hitler kiên quyết chuộng phông chữ Antiqua như vậy cũng liên quan đến quan niệm cổ điển của ông về một lối kiến trúc tương lai mang tính cuồng vĩ, vốn chủ yếu hướng theo thời Cổ đại nhưng ở những điểm cốt lõi lại bắt nguồn từ lý thuyết và thực hành kiến trúc thời Phục hưng.
Nghĩa khác
- größenwahnsinnig