Maulwurffell
Nghĩa tiếng Việt: lông chuột chũi
Phát âm (IPA): [ˈmaʊ̯lvʊʁfˌfɛl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Maulwurffell
Số nhiều: die Maulwurffelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Maulwurffell | Maulwurffelle |
| Akkusativ | Maulwurffell | Maulwurffelle |
| Dativ | Maulwurffell | Maulwurffellen |
| Genitiv | Maulwurffells | Maulwurffelle |
Ví dụ
- Zu den ungewöhnlichsten [Equipagen] gehörte die Linejka, eine Art gepolsterter und mit Maulwurffell überzogener Diwan, ohne Rückenlehne, auf vier Rädern, von Pferden gezogen, auf dem bei unseren Fahrten zu Picknicks oder zum Pilzesuchen acht Erwachsene Platz nahmen. — Trong số những [loại xe ngựa] khác thường nhất có Linejka, một kiểu ghế dài có đệm, bọc da chũi, không tựa lưng, đặt trên bốn bánh xe và do ngựa kéo; trên đó, trong những chuyến đi của chúng tôi tới các buổi dã ngoại hoặc đi hái nấm, tám người lớn có thể ngồi.
- Maulwurffelle aus Europa haben keinen besonderen Werth; besser sind die etwas größeren russischen, welche in China beliebt sind. — Da chũi từ châu Âu không có giá trị đặc biệt; tốt hơn là loại da của Nga, hơi lớn hơn một chút, vốn được ưa chuộng ở Trung Quốc.
- Niemand hätte für möglich gehalten, was aus Truhen und Schränken, was aus Kartons und dämmrigen Abseiten zum Vorschein kam: es waren ja nicht nur gefütterte Hosen und Pelzstiefel und Mäntel, durch die kein Wind drang, sondern auch uralte Pelzmützen, mehrfarbige, gehäkelte Ohrenschützer, Muffs aus Maulwurffellen. — Không ai có thể hình dung được từ trong các rương và tủ, từ trong những thùng các-tông và các góc tối mờ mịt lại hiện ra những gì: không chỉ là quần có lót, ủng lông và áo khoác không gió nào xuyên qua được, mà còn cả những chiếc mũ lông từ thời xa xưa, những miếng che tai đan móc nhiều màu, và những túi chườm tay làm bằng da chũi.
Nghĩa khác
- (abgezogenes) Fell eines Maulwurfs