mattgolden
Nghĩa tiếng Việt: vàng mờ
Phát âm (IPA): [ˈmatˌɡɔldn̩]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | mattgoldener | mattgoldene |
| Akkusativ | mattgoldenen | mattgoldene |
| Dativ | mattgoldenem | mattgoldenen |
| Genitiv | mattgoldenen | mattgoldener |
Ví dụ
- […] da wurde mein umherschweifender Blick gefesselt von dem mattgolden aufschimmernden Umriß eines sehr schön geschnitzten, altflorentinischen Rahmens, der um einen fleckigen und vielfach erblindeten Spiegel gelegt war. — […] khi ấy, ánh mắt đang nhìn quanh quẩn của tôi bỗng bị cuốn hút bởi đường nét ánh lên sắc vàng mờ của một chiếc khung kiểu Florence cổ được chạm khắc tuyệt đẹp, bao quanh một tấm gương ố màu và mờ đục nhiều chỗ.
Nghĩa khác
- aus Mattgold (glanzlosem Gold) bestehend