Matrosenleben
Nghĩa tiếng Việt: cuộc sống thủy thủ
danh từ · trình độ C1
Giống: das Matrosenleben
Số nhiều: die matrosenleben
Ví dụ
- Er träumte immer von einem abenteuerlichen Matrosenleben auf hoher See. — Anh ấy luôn mơ về một cuộc sống thủy thủ đầy phiêu lưu trên biển cả.
Nghĩa khác
- cuộc đời thủy thủ
- sinh hoạt thủy thủ
- đời thủy thủ
- đời sống thủy thủ
- cuộc sống của thủy thủ