Massentaufe
Nghĩa tiếng Việt: lễ rửa tội hàng loạt
Phát âm (IPA): [ˈmasn̩ˌtaʊ̯fə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Massentaufe
Số nhiều: die Massentaufen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Massentaufe | Massentaufen |
| Akkusativ | Massentaufe | Massentaufen |
| Dativ | Massentaufe | Massentaufen |
| Genitiv | Massentaufe | Massentaufen |
Ví dụ
- „In Kiew lässt der Konvertit nun alle heidnischen Götterbilder und Statuen zerschlagen oder ins Feuer werfen und befiehlt zudem seinen Untertanen, sich am Ufer des Dnjepr zu einer Massentaufe einzufinden.“ — „Tại Kyiv, người cải đạo nay ra lệnh đập phá hoặc ném vào lửa tất cả tượng thần ngoại giáo, đồng thời hạ lệnh cho các thần dân tập trung tại bờ sông Dnepr để chịu phép rửa tội tập thể.“
- „In der Günter-Klotz-Anlage fand am Sonntag bei strömenden Regen eine Massentaufe mit über 100 Täuflingen statt.“ — „Vào Chủ nhật, một buổi lễ rửa tội tập thể với hơn 100 người đã diễn ra tại công viên Günter-Klotz dưới trời mưa như trút nước.“
Nghĩa khác
- tắm rửa hàng loạt
- báp-têm hàng loạt
- nghi thức rửa tội tập thể
- lễ báp-têm tập thể
- baptême de masse