Maronit
Nghĩa tiếng Việt: tín đồ Maronite
Phát âm (IPA): [maʁoˈniːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Maronit
Số nhiều: die Maroniten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Maronit | Maroniten |
| Akkusativ | Maroniten | Maroniten |
| Dativ | Maroniten | Maroniten |
| Genitiv | Maroniten | Maroniten |
Ví dụ
- „Die Einwohner ergaben sich kampflos – als Maroniten erwarteten sie, in dem neuen jüdischen Staat willkommen zu sein.“ — “Các cư dân đầu hàng mà không kháng cự – là người Maronite, họ kỳ vọng sẽ được chào đón tại nhà nước Do Thái mới.”
- „Es befand sich im Osten Beiruts, im Vorort Dekwaneh, der größtenteils von libanesischen Maroniten bewohnt wurde, die mit der rechtsgerichteten antipalästinensischen Phalangistischen Partei sympathisierten.“ — “Nó nằm ở phía đông Beirut, tại vùng ngoại ô Dekwaneh, nơi phần lớn là người Maronite Liban sinh sống, những người có thiện cảm với Đảng Phalangist hữu khuynh chống Palestine.”
- „Da der Waffenstillstand ausnahmsweise Bestand zu haben schien, hatten diese verfluchten Maroniten beschlossen, sich weiteres Land unter den Nagel zu reißen.“ — “Vì lệnh ngừng bắn dường như duy trì được một cách ngoại lệ, những kẻ Maronite chết tiệt đó đã quyết định vơ vét thêm đất đai.”