marktwidrig
Nghĩa tiếng Việt: trái với thị trường
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Solche geheimen Preisabsprachen sind illegal und absolut marktwidrig. — Những thỏa thuận giá ngầm như vậy là bất hợp pháp và hoàn toàn đi ngược lại quy luật thị trường.
Nghĩa khác
- không phù hợp với thị trường
- lệch pha với thị trường
- ngược thị trường
- trái với quy luật thị trường
- không theo thị trường