marktunüblich
Nghĩa tiếng Việt: không phổ biến trên thị trường
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der geforderte Preis für das Haus war extrem hoch und marktunüblich. — Mức giá yêu cầu cho ngôi nhà quá cao và không phổ biến trên thị trường.
Nghĩa khác
- lạ trên thị trường
- hiếm có trên thị trường
- khác thường trên thị trường
- không theo thông lệ thị trường
- không theo thị trường