markttauglich
Nghĩa tiếng Việt: thích hợp cho thị trường
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Viele Wissenschaftler und Unternehmer arbeiten bereits an markttauglichen Geräten, die sich durch Gedanken steuern lassen. — Nhiều nhà khoa học và doanh nhân hiện đang nghiên cứu các thiết bị có thể được điều khiển bằng ý nghĩ, những thiết bị này sẽ sớm được đưa ra thị trường.
Nghĩa khác
- có thể bán trên thị trường
- sẵn sàng để bán
- có khả năng cạnh tranh
- sẵn sàng cho thị trường
- phù hợp với thị trường