Marktlenkung
Nghĩa tiếng Việt: điều tiết thị trường
danh từ · trình độ C1
Giống: die Marktlenkung
Số nhiều: die marktlenkungen
Ví dụ
- Der Staat greift selten durch direkte Marktlenkung in die Preise ein. — Nhà nước hiếm khi can thiệp vào giá cả thông qua việc điều tiết thị trường trực tiếp.
Nghĩa khác
- kiểm soát thị trường
- quản lý thị trường
- can thiệp thị trường