Markgrafentum
Nghĩa tiếng Việt: lãnh địa bá tước biên cương
Phát âm (IPA): [ˈmaʁkˌɡʁaːfn̩tuːm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Markgrafentum
Số nhiều: die Markgrafentümer
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Markgrafentum | Markgrafentümer |
| Akkusativ | Markgrafentum | Markgrafentümer |
| Dativ | Markgrafentum | Markgrafentümern |
| Genitiv | Markgrafentums | Markgrafentümer |
Ví dụ
- Nach Karl dem Großen gab es mehrere Markgrafentümer. — Sau thời Karl der Große, đã có nhiều lãnh địa của các hầu tước biên cương.
- Nach Karl dem Großen gab es mehrere Markgrafentümer. — Sau thời Karl der Große, đã có nhiều lãnh địa của các hầu tước biên cương.
Nghĩa khác
- die Herrschaft von Markgrafen
- das Herrschaftsgebiet von Markgrafen