Marketingbroschüre
Nghĩa tiếng Việt: tài liệu tiếp thị
Phát âm (IPA): [ˈmaʁkətɪŋbʁɔˌʃyːʁə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Marketingbroschüre
Số nhiều: die Marketingbroschüren
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Marketingbroschüre | Marketingbroschüren |
| Akkusativ | Marketingbroschüre | Marketingbroschüren |
| Dativ | Marketingbroschüre | Marketingbroschüren |
| Genitiv | Marketingbroschüre | Marketingbroschüren |
Ví dụ
- „Die Marketingbroschüre versprach dreißig Zentimeter dicke Böden, Decken und Wände aus Beton zwischen mir und allen angrenzenden Stereoanlagen und voll aufgedrehten Fernsehern.“ — "Tờ rơi quảng cáo hứa hẹn sàn, trần và tường bê tông dày ba mươi cm ngăn cách giữa tôi với tất cả các dàn âm thanh nổi cùng những chiếc TV bật hết công suất bên cạnh."