Marane
Nghĩa tiếng Việt: cá tráp biển
Phát âm (IPA): [maˈʁaːnə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Marane
Số nhiều: die Maranen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Marane | Maranen |
| Akkusativ | Maranen | Maranen |
| Dativ | Maranen | Maranen |
| Genitiv | Maranen | Maranen |
Ví dụ
- Die zwangsgetauften Maranen blieben vielfach innerlich dem Judentum treu. — Nhiều người Marano bị ép cải đạo trong thâm tâm vẫn giữ lòng trung thành với Do Thái giáo.
Nghĩa khác
- abfällige Bezeichnung für die im 15. und 16. Jahrhundert zwangsgetauften spanischen Juden