Mangonel
Nghĩa tiếng Việt: máy bắn đá
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Mangonel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mangonel |
Ví dụ
- Deshalb haben wir ein kleines und möglichst leichtes Modell konzipiert, eine Mangonel. — Vì vậy chúng tôi đã thiết kế một mô hình nhỏ và nhẹ nhất có thể, một chiếc máy bắn đá mangonel.
- Der Mangonel. Strutt vermuthet, er sey eine Art von Katapulta (1. Abthl. §. 489) gewesen, jedoch von einer kleinern Gattung, als jene, derer weiter unten erwähnet wird. — Máy bắn đá Mangonel. Strutt phỏng đoán nó là một loại máy bắn đá (Phần 1, § 489), tuy nhiên thuộc loại nhỏ hơn loại được đề cập ở phần sau.
- Das mangonel war eine Steinwurfmaschine auf Rädern, die bei Belagerungen eingesetzt wurde. — Mangonel là một loại máy bắn đá có bánh xe được sử dụng trong các cuộc công thành.
Nghĩa khác
- einarmiges Katapult