mamertinisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc người Mamertine
Phát âm (IPA): [mamɛʁˈtiːnɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | mamertinischer | mamertinische |
| Akkusativ | mamertinischen | mamertinische |
| Dativ | mamertinischem | mamertinischen |
| Genitiv | mamertinischen | mamertinischer |
Ví dụ
- Nachdem unterwegs seine Beuteflotte von den Karthagern bei der Überfahrt schwer geschädigt worden ist, muß er noch bei Lokroi ein mamertinisches Heer schlagen, wobei es wieder zum Zweikampf in der Schlacht kommt; […]. — Sau khi đoàn thuyền chiến lợi phẩm của ông bị người Carthage gây thiệt hại nặng nề trên đường vượt biển, ông còn phải đánh bại một đạo quân Mamertini gần Lokroi, nơi lại diễn ra một trận đấu tay đôi trong trận chiến; […].
- Die von Anxa dürfte nach ihrer schönen tiefen Schrift dem fünften Jahrhundert der Stadt gehören; die mamertinische ist wohl um 500 d. St. entstanden […]. — Dựa vào nét chữ sâu và đẹp, văn bản ở Anxa có lẽ thuộc về thế kỷ thứ năm của thành phố; còn văn bản Mamertini có lẽ ra đời vào khoảng năm 500 của thành phố […].
- Aber siehst du, wahnsinniger Mensch, nicht ein, dass dir dieses in der ersten Verhandlung durch deine mamertinische Lobredner selbst unmöglich gemacht worden ist? — Nhưng hỡi kẻ điên rồ, ngươi không nhận ra rằng chính những kẻ ca tụng ngươi ở Mamertini đã làm cho điều này trở nên bất khả thi đối với ngươi ngay từ phiên xử đầu tiên sao?
Nghĩa khác
- zu den Mamertinern gehörend, sie betreffend, von ihnen stammend