Malversation
Nghĩa tiếng Việt: tham ô
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Malversation
Số nhiều: die Malversationen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Malversation | Malversationen |
| Akkusativ | Malversation | Malversationen |
| Dativ | Malversation | Malversationen |
| Genitiv | Malversation | Malversationen |
Ví dụ
- Seine Malversationen brachten ihn schließlich ins Gefängnis. — Những hành vi tham ô của ông ta cuối cùng đã đưa ông ta vào tù.
- Pucher soll sagen, wie er es geschafft hat, dass die Prüfer auf die Malversationen nicht draufgekommen sind. — Pucher hãy nói xem ông ta đã làm thế nào để các giám định viên không phát hiện ra những hành vi tham ô đó.
Nghĩa khác
- biển thủ
- lạm dụng chức vụ
- lạm quyền
- gian lận
- bòn rút