Mallung
Nghĩa tiếng Việt: sự làm phẳng
Phát âm (IPA): [ˈmalʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Mallung
Số nhiều: die Mallungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mallung | Mallungen |
| Akkusativ | Mallung | Mallungen |
| Dativ | Mallung | Mallungen |
| Genitiv | Mallung | Mallungen |
Ví dụ
- Es geht uns wie einem Segler in der Mallung, jener für die Schiffahrt, die ihre Kraft aus dem Winde nimmt, so höllisch widrigen Zone zwischen den Passaten. — Chúng tôi như một con thuyền buồm trong vùng lặng gió, cái vùng cực kỳ bất lợi cho hàng hải buồm, nằm giữa các luồng gió mậu dịch.
Nghĩa khác
- sich drehender Wind