maledeien
Nghĩa tiếng Việt: nguyền rủa (cổ)
Phát âm (IPA): [maləˈdaɪ̯ən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: maledeien · er/sie/es maledeit · maledeite · haben maledeit
Präsens (hiện tại)
| ich | maledeie |
| du | maledeist |
| er/sie/es | maledeit |
| wir | maledeien |
| ihr | maledeit |
| sie/Sie | maledeien |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | maledeite |
| du | maledeitest |
| er/sie/es | maledeite |
| wir | maledeiten |
| ihr | maledeitet |
| sie/Sie | maledeiten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe maledeit |
| du | hast maledeit |
| er/sie/es | hat maledeit |
| wir | haben maledeit |
| ihr | habt maledeit |
| sie/Sie | haben maledeit |
Ví dụ
- Sei ein Mann, Filippo, vorwärts, da ist die Höhe vor dir; noch eine kurze Frist – und dies maledeite Gebirge mit seinem Spuk liegt für immer hinter dir! — Hãy làm một người đàn ông, Filippo, tiến lên đi, đỉnh cao đang ở trước mặt anh; chỉ còn một khoảng ngắn nữa thôi — và dãy núi đáng nguyền rủa cùng những bóng ma của nó sẽ mãi mãi ở lại phía sau anh!
- »Also war das Himmelreich schon da, schon hier, noch ehe ich es wußte, und es ist mir darum leicht begreiflich, daß ich nun plötzlich benedeien will, wo ich, der frühere Eiferer, nur maledeien konnte. […]« — "Vậy là Thiên quốc đã ở đó rồi, đã ở đây rồi, ngay cả trước khi tôi biết đến nó, và vì thế tôi dễ hiểu rằng bây giờ tôi bỗng muốn ban phúc, nơi mà tôi, kẻ từng là người cuồng tín trước kia, chỉ có thể nguyền rủa. […]"
Nghĩa khác
- fluchen, verfluchen, verdammen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er maledeien → Đúng: er maledeit (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)