Magot
Nghĩa tiếng Việt: khỉ Barbary
Phát âm (IPA): [ˈmaːɡɔt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Magot
Số nhiều: die Magots
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Magot | Magots |
| Akkusativ | Magot | Magots |
| Dativ | Magot | Magots |
| Genitiv | Magots | Magots |
Ví dụ
- Der Magot auf Gibraltar ist das Maskottchen der Engländer. — Con Magot ở Gibraltar là linh vật của người Anh.
Nghĩa khác
- eine in Nordafrika und auf Gibraltar heimische Makakenart