mäzenatisch
Nghĩa tiếng Việt: có tính bảo trợ
Phát âm (IPA): [mɛt͡seˈnaːtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | mäzenatischer | mäzenatische |
| Akkusativ | mäzenatischen | mäzenatische |
| Dativ | mäzenatischem | mäzenatischen |
| Genitiv | mäzenatischen | mäzenatischer |
Ví dụ
- Dieser König Ludwig hatte, erfüllt von cäsarischem Souveränitätsgefühl, sich mit dem vierzehnten Ludwig von Frankreich identifiziert, in schwer zugänglichen Gegenden kostspielige, prunkvolle Schlösser aufführen lassen, hatte abseitige Kunstideale mäzenatisch gefördert, sich dem Volk pharaonenhaft ferngehalten und gerade dadurch dieses Volkes schwärmerische Liebe erregt. — Vị Vua Ludwig này, tràn đầy cảm thức tối cao kiểu Caesar, đã tự đồng nhất mình với Vua Louis XIV của Pháp, cho xây dựng những tòa lâu đài xa hoa, lộng lẫy ở những vùng hiểm trở, tài trợ hào phóng cho những lý tưởng nghệ thuật lập dị, giữ khoảng cách với dân chúng như các pharaoh và chính nhờ vậy lại khơi dậy tình yêu cuồng nhiệt của thần dân.
- Was der Cottasche Verlag an mäzenatischer Autorenpflege betrieb, holte er durch hohe Verkaufspreise wieder herein. — Những gì nhà xuất bản Cotta chi ra để bảo trợ và chăm sóc các tác giả đều được họ thu hồi lại nhờ giá bán sách cao.
Nghĩa khác
- in der Art eines Mäzens